是否
[shì fǒu] [THỊ 否]
liệu có… hay không; có hay không
表示是不是,用于询问或不确定
我不确定他是否会来参加会议。
wǒ bú què dìng tā shì fǒu huì lái cān jiā huì yì.Tôi không chắc liệu anh ấy có đến dự cuộc họp hay không.
对,照片能帮你看清房间是否干净。
duì, zhào piàn néng bāng nǐ kàn qīng fáng jiān shì fǒu gān jìng.Đúng, ảnh có thể giúp em nhìn rõ phòng có sạch hay không.
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过那我是否该给这项实验设定一个止损期限?
nà wǒ shì fǒu gāi gěi zhè xiàng shí yàn shè dìng yí gè zhǐ sǔn qī xiàn?Vậy em có nên đặt một thời hạn cắt lỗ cho cuộc thực nghiệm này không?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有竟有此事?这是否意味着航班要大幅延误了?
jìng yǒu cǐ shì? zhè shì fǒu yì wèi zhe háng bān yào dà fú yán wù le?Lại có chuyện này sao? Thế có phải đồng nghĩa với việc chuyến bay sẽ bị hoãn kéo dài không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…