能否
[néng fǒu] [能 否]
có hay không; có thể hay không; có khả thi không?
表示能不能、是否可以。
这个项目能否成功,关键在于团队的执行力。
zhè ge xiàng mù néng fǒu chéng gōng, guān jiàn zài yú tuán duì de zhí xíng lì.Dự án này có thể thành công hay không, mấu chốt nằm ở năng lực thực thi của đội ngũ.
敏捷协同确实至关重要,能否结合具体案例说明?
mǐn jié xié tóng què shí zhì guān zhòng yào, néng fǒu jié hé jù tǐ àn lì shuō míng?Phối hợp nhanh nhạy quả thực vô cùng quan trọng, em có thể dẫn chứng cụ thể không?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…带来了,这是付款凭证;请问能否协助办理退款手续?
dài lái le, zhè shì fù kuǎn píng zhèng; qǐng wèn néng fǒu xié zhù bàn lǐ tuì kuǎn shǒu xù?Tôi có mang theo, đây là chứng từ thanh toán; xin hỏi có thể hỗ trợ làm thủ tục hoàn tiền không?
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự能否按时出发,取决于天气好坏。
néng fǒu àn shí chū fā, qǔ jué yú tiān qì hǎo huài.Có thể xuất phát đúng giờ hay không tùy thuộc vào thời tiết tốt hay xấu.