会谈【會談】
[huì tán] [会 谈]
hội đàm; cuộc hội đàm
双方正式商谈讨论问题
双方的会谈非常顺利。
shuāng fāng de huì tán fēi cháng shùn lì.Cuộc nói chuyện của hai bên vô cùng thuận lợi.
次
太好了!那我们就先把这三点共识写入会谈纪要,下午签字。
tài hǎo le! nà wǒ men jiù xiān bǎ zhè sān diǎn gòng shí xiě rù huì tán jì yào, xià wǔ qiān zì.Tốt quá! Vậy chúng ta thống nhất đưa 3 điểm chung này vào biên bản ghi nhớ, chiều nay ký kết.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới两家企业高层近日举行了会谈。
liǎng jiā qǐ yè gāo céng jìn rì jǔ xíng le huì tán.Lãnh đạo cấp cao của hai doanh nghiệp gần đây đã tổ chức hội đàm.
没问题,期待我们在接下来的闭门会谈中取得更多实质性突破。
méi wèn tí, qī dài wǒ men zài jiē xià lái de bì mén huì tán zhōng qǔ dé gèng duō shí zhì xìng tū pò.Không vấn đề gì, kỳ vọng chúng ta sẽ đạt thêm nhiều đột phá thực chất trong các phiên hội đàm kín tiếp theo.
Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng