商谈
[shāng tán] [商 谈]
hội đàm; thảo luận; tiến hành đàm phán
好,我这就联系律师交涉,逼迫他们坐下来商谈,达成和解。
hǎo, wǒ zhè jiù lián xì lǜ shī jiāo shè, bī pò tā men zuò xià lái shāng tán, dá chéng hé jiě.Được, mình liên hệ luật sư giao thiệp ngay, ép họ ngồi xuống thương đàm, đạt được hòa giải.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ双方代表约定于下周一在公司总部会面商谈。
shuāng fāng dài biǎo yuē dìng yú xià zhōu yī zài gōng sī zǒng bù huì miàn shāng tán.Đại diện hai bên hẹn gặp nhau vào thứ Hai tuần tới tại trụ sở công ty để trao đổi.
王老师,关于跟海外厂商谈半导体合作,我们准备推进专利交叉许可,您看可行吗?
wáng lǎo shī, guān yú gēn hǎi wài chǎng shāng tán bàn dǎo tǐ hé zuò, wǒ men zhǔn bèi tuī jìn zhuān lì jiāo chā xǔ kě, nín kàn kě xíng ma?Thầy Vương, về việc đàm phán hợp tác bán dẫn với đối tác nước ngoài, chúng em định xúc tiến cấp phép chéo bằng sáng chế, thầy thấy có khả thi không?
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ