六方会谈[liù fāng huì tán] [六 方 会 谈]Lưu từKhácđàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên)Chữ trong từ六liùsáu方fāngvuông会huìcó thể谈tánnóiTừ cùng chữ:会谈huì tánHSK 5hội đàm畅谈chàng tánHSK 7nói chuyện thoải mái访谈fǎng tánHSK 7thăm và thảo luận交谈jiāo tánHSK 8thảo luận洽谈qià tánHSK 8thảo luận夸夸其谈kuā kuā qí tánHSK 8nói khoác座谈zuò tánHSK 9tọa đàm