六
[liù]
sáu; 6
表示数字六
我六岁了。
wǒ liù suì le.Tôi sáu tuổi rồi.
我想星期六去你家看猫,好吗?
wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?
Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有周六我和同学参加学校的比赛。
zhōu liù wǒ hé tóng xué cān jiā xué xiào de bǐ sài.Thứ Bảy, tôi cùng bạn học tham gia cuộc thi của trường.
我休息了。你星期六做什么了?
wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?
Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么