六十
[liù shí] [六 十]
sáu mươi; 60
那这样吧,一百六十块?
nà zhè yàng ba, yì bǎi liù shí kuài?Vậy thế này đi, một trăm sáu mươi tệ nhé?
Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng他的体重大概在六十公斤上下。
tā de tǐ zhòng dà gài zài liù shí gōng jīn shàng xià.Cân nặng của anh ấy vào khoảng 60 cân.
他们名下有两套房产和公司百分之六十的股份。
tā men míng xià yǒu liǎng tào fáng chǎn hé gōng sī bǎi fēn zhī liù shí de gǔ fèn.Dưới tên họ có hai căn bất động sản và sáu mươi phần trăm cổ phần của công ty.
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…