三百六十行
[sān bǎi liù shí háng] [三 百 六 十 行]
mọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp
俗话说三百六十行,行行出状元。
sú huà shuō sān bǎi liù shí háng, háng háng chū zhuàng yuán.Tục ngữ có câu ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có người tài giỏi.
[sān bǎi liù shí háng] [三 百 六 十 行]
mọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp
俗话说三百六十行,行行出状元。
sú huà shuō sān bǎi liù shí háng, háng háng chū zhuàng yuán.Tục ngữ có câu ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có người tài giỏi.