大致
[dà zhì] [ĐẠI 致]
hơn kém; đại khái; xấp xỉ
大概;表示大概的情况或数量。
我大致了解了这个项目的情况。
wǒ dà zhì liǎo jiě le zhè ge xiàng mù dì qíng kuàng.Tôi đã nắm đại khái tình hình của dự án này.
đại khái; tổng quát
大体上的、大概的。
这只是一个大致的框架,还需要完善。
zhè zhǐ shì yí gè dà zhì de kuàng jià, hái xū yào wán shàn.Đây chỉ là một khung tổng quát, còn cần hoàn thiện.
连一个大致的评估周期也无法确定吗?
lián yí gè dà zhì de píng gū zhōu qī yě wú fǎ què dìng ma?Ngay cả một chu kỳ đánh giá đại khái cũng không thể xác định sao ạ?
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有嗯,拿过来吧。听说海外拓展线增势迅猛,先说说核心数据的大致走向。
èn, ná guò lái ba. tīng shuō hǎi wài tuò zhǎn xiàn zēng shì xùn měng, xiān shuō shuō hé xīn shù jù de dà zhì zǒu xiàng.Ừ, đưa qua đây. Nghe nói mảng mở rộng thị trường hải ngoại tăng mạnh, nói sơ qua xu hướng số liệu cốt lõi xem nào.
Trong bài: Báo cáo kết quả kinh doanh quý好啊,我刚才大致看了一遍,整体来说逻辑框架非常严密,数据也很详实。
hǎo a, wǒ gāng cái dà zhì kàn le yí biàn, zhěng tǐ lái shuō luó jí kuàng jià fēi cháng yán mì, shù jù yě hěn xiáng shí.Được chứ, ban nãy tôi đã xem qua một lượt, nhìn chung khung logic rất chặt chẽ, số liệu cũng rất chi tiết.
Trong bài: Nhận xét công việc của đồng nghiệp