物理
[wù lǐ] [物 理]
vật lý
研究物质运动最一般规律的学科。
他在大学里学习物理专业,成绩一直很优秀。
tā zài dà xué lǐ xué xí wù lǐ zhuān yè, chéng jì yì zhí hěn yōu xiù.Anh ấy học chuyên ngành vật lý ở đại học, thành tích luôn rất xuất sắc.
嗯,所以学界才区分数字虚拟修复与物理干预嘛。
èn, suǒ yǐ xué jiè cái qū fēn shù zì xū nǐ xiū fù yǔ wù lǐ gān yù ma.Ừm, cho nên giới học thuật mới phân biệt phục chế ảo kỹ thuật số và can thiệp vật lý mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số这个物理实验需要做两个小时。
zhè ge wù lǐ shí yàn xū yào zuò liǎng gè xiǎo shí.Thí nghiệm vật lý này cần làm trong hai tiếng.
索性全砍掉物理网点?这会不会让线上渠道的履约承压过大?
suǒ xìng quán kǎn diào wù lǐ wǎng diǎn? zhè huì bu huì ràng xiàn shàng qú dào de lǚ yuē chéng yā guò dà?Dứt khoát cắt bỏ toàn bộ mạng lưới vật lý ư? Việc này liệu có khiến áp lực xử lý đơn hàng của kênh trực tuyến quá lớn không?
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性