物理学
[wù lǐ xué] [物 理 HỌC]
vật lý
学习物理学要先理解基本原理。
xué xí wù lǐ xué yào xiān lǐ jiě jī běn yuán lǐ.Học vật lý phải hiểu các nguyên lý cơ bản trước.
物理学中异性电荷总是相互吸引。
wù lǐ xué zhōng yì xìng diàn hè zǒng shì xiāng hù xī yǐn.Trong vật lý học, điện tích trái dấu luôn hút nhau.
这位科学家在物理学上有巨大建树。
zhè wèi kē xué jiā zài wù lǐ xué shàng yǒu jù dà jiàn shù.Nhà khoa học này có những đóng góp to lớn trong lĩnh vực vật lý.