物理学家
[wù lǐ xué jiā] [物 理 HỌC GIA]
nhà vật lý
物理学家深入探索了微观粒子的运动规律。
wù lǐ xué jiā shēn rù tàn suǒ le wēi guān lì zǐ de yùn dòng guī lǜ.Các nhà vật lý học đã khám phá sâu về quy luật chuyển động của các hạt vi mô.
爱因斯坦被公认为二十世纪最伟大的物理学家之一。
ài yīn sī tǎn bèi gōng rèn wéi èr shí shì jì zuì wěi dà de wù lǐ xué jiā zhī yī.Einstein được công nhận là một trong những nhà vật lý vĩ đại nhất thế kỷ 20.