物理量
[wù lǐ liàng] [物 理 量]
đại lượng vật lý
你是说物理量子比特的容错率和纠错技术,目前还远远达不到要求?
nǐ shì shuō wù lǐ liàng zǐ bǐ tè de róng cuò lǜ hé jiū cuò jì shù, mù qián hái yuǎn yuǎn dá bú dào yāo qiú?Ý cậu là tỷ lệ chịu lỗi của qubit vật lý và kỹ thuật sửa lỗi hiện nay vẫn còn lâu mới đạt yêu cầu?
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必