精确【精確】
[jīng què] [精 确]
chính xác
非常准确、精密
实验中必须保持精确的数据记录,以确保结果可靠。
shí yàn zhōng bì xū bǎo chí jīng què de shù jù jì lù, yǐ què bǎo jié guǒ kě kào.Trong thí nghiệm cần ghi chép số liệu chính xác để đảm bảo kết quả đáng tin cậy.
为什么这么说?你觉得算法还不够精确吗?
wèi shén me zhè me shuō? nǐ jué de suàn fǎ hái bú gòu jīng què ma?Sao cậu lại nói vậy? Cậu cảm thấy thuật toán vẫn chưa đủ chính xác à?
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了运动员射出了一支精确的箭。
yùn dòng yuán shè chū le yì zhī jīng què de jiàn.Vận động viên đã bắn ra một mũi tên vô cùng chính xác.
必须精确清点,尽量减少损坏数量的误差。
bì xū jīng què qīng diǎn, jǐn liàng jiǎn shǎo sǔn huài shù liàng de wù chā.Phải kiểm kê chính xác, cố gắng giảm thiểu sai số của số lượng hư hỏng.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量