精确度
[jīng què dù] [精 确 度]
độ chính xác; độ tỉ mỉ
他只在意实验数据的精确度,因而对周遭琐碎的纷扰毫无察觉。
tā zhǐ zài yì shí yàn shù jù de jīng què dù, yīn ér duì zhōu zāo suǒ suì de fēn rǎo háo wú chá jué.Anh ấy chỉ để tâm đến độ chuẩn xác của số liệu thực nghiệm, do đó hoàn toàn không nhận thấy những rầy rà vụn vặt xung quanh.