测算【測算】
[cè suàn] [测 算]
đo lường và tính toán
推测计算或测量计算
财务部正在测算下个季度的运营成本。
cái wù bù zhèng zài cè suàn xià gè jì dù de yùn yíng chéng běn.Phòng tài vụ đang tính toán chi phí vận hành cho quý tới.
按照测算,预计一年半之内就能完全回本。
àn zhào cè suàn, yù jì yì nián bàn zhī nèi jiù néng wán quán huí běn.Theo tính toán, dự kiến trong vòng một năm rưỡi là có thể hoàn vốn hoàn toàn.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而根据财务部门的模型测算,预计要下降15%。
gēn jù cái wù bù mén de mó xíng cè suàn, yù jì yào xià jiàng 1 5%.Theo tính toán mô hình của bộ phận tài chính, dự kiến phải giảm 15%.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不没问题,明天早会前我一定把测算报告交到你桌上。
méi wèn tí, míng tiān zǎo huì qián wǒ yí dìng bǎ cè suàn bào gào jiāo dào nǐ zhuō shàng.Không vấn đề, trước cuộc họp sáng mai tôi chắc chắn giao báo cáo dự toán lên bàn cô.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon