合算
[hé suàn] [合 算]
đáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời
花费较少而收效大;划算
打折的时候买东西比较合算。
dǎ zhé de shí hòu mǎi dōng xī bǐ jiào hé suàn.Mua đồ vào lúc giảm giá khá là đáng tiền.
tính toán; cân nhắc thiệt hơn
计算盈亏或代价
仔细合算之后,他决定放弃投资。
zǐ xì hé suàn zhī hòu, tā jué dìng fàng qì tóu zī.Sau khi tính toán kỹ lưỡng, anh ấy quyết định bỏ khoản đầu tư này.
如果一味迎合算法,我们该如何捍卫新闻真实性与公信力?
rú guǒ yí wèi yíng hé suàn fǎ, wǒ men gāi rú hé hàn wèi xīn wén zhēn shí xìng yǔ gōng xìn lì?Nếu mù quáng chiều theo thuật toán, chúng ta làm sao bảo vệ tính chân thực và uy tín của báo chí?
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng