精打细算【精打細算】
[jīng dǎ xì suàn] [精 打 细 算]
lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)
精心计划,详细计算。
创业初期资金有限,每一笔开支都需要精打细算。
chuàng yè chū qī zī jīn yǒu xiàn, měi yì bǐ kāi zhī dōu xū yào jīng dǎ xì suàn.Giai đoạn đầu khởi nghiệp nguồn vốn có hạn, mỗi khoản chi tiêu đều cần tính toán cẩn thận.
做生意必须精打细算,追求纯利。
zuò shēng yì bì xū jīng dǎ xì suàn, zhuī qiú chún lì.Làm kinh doanh phải tính toán chi li, hướng tới lợi nhuận ròng.
成家之后,他开始懂得精打细算过日子。
chéng jiā zhī hòu, tā kāi shǐ dǒng de jīng dǎ xì suàn guò rì zi.Sau khi lập gia đình, anh ấy bắt đầu biết tính toán chi li để trang trải cuộc sống.
过日子要精打细算,好好算计日常开销。
guò rì zi yào jīng dǎ xì suàn, hǎo hǎo suàn jì rì cháng kāi xiāo.Sống phải tiết kiệm, tính toán kỹ lưỡng các khoản chi tiêu hàng ngày.