刻苦
[kè kǔ] [刻 苦]
chăm chỉ; cần cù
肯下苦功,不怕吃苦。
只要你刻苦钻研,就一定能攻克中文语法难点。
zhǐ yào nǐ kè kǔ zuān yán, jiù yí dìng néng gōng kè zhōng wén yǔ fǎ nán diǎn.Chỉ cần bạn chăm chỉ nghiên cứu thì nhất định sẽ chinh phục được các điểm ngữ pháp tiếng Trung khó.
这里的每个运动员都训练得很刻苦。
zhè lǐ de měi gè yùn dòng yuán dōu xùn liàn de hěn kè kǔ.Mỗi vận động viên ở đây đều luyện tập rất chăm chỉ.
他是一个模范学生,学习非常刻苦。
tā shì yí gè mó fàn xué shēng, xué xí fēi cháng kè kǔ.Cậu ấy là một học sinh gương mẫu, học tập rất chăm chỉ.
他的成功源于常年不懈的刻苦训练。
tā de chéng gōng yuán yú cháng nián bú xiè de kè kǔ xùn liàn.Thành công của anh ấy bắt nguồn từ việc khổ luyện không mệt mỏi suốt nhiều năm.