粗心大意
[cū xīn dà yì] [粗 心 ĐẠI 意]
bất cẩn; cẩu thả; vô ý
做事马虎,不细心
做财务工作必须严谨,绝不能粗心大意。
zuò cái wù gōng zuò bì xū yán jǐn, jué bù néng cū xīn dà yi.Làm công việc tài chính phải cẩn trọng, tuyệt đối không được bất cẩn.
粗心大意很容易造成工作失误。
cū xīn dà yi hěn róng yì zào chéng gōng zuò shī wù.Sự bất cẩn rất dễ gây ra sai sót trong công việc.
你得改改粗心大意的毛病。
nǐ děi gǎi gǎi cū xīn dà yi de máo bìng.Cậu phải sửa cái tính cẩu thả đi.
粗心大意往往会让你损失宝贵的机会。
cū xīn dà yi wǎng wǎng huì ràng nǐ sǔn shī bǎo guì de jī huì.Sự bất cẩn thường sẽ khiến bạn đánh mất những cơ hội quý giá.