小心翼翼
[xiǎo xīn yì yì] [TIỂU 心 翼 翼]
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
形容举止十分谨慎,丝毫不敢疏忽。
他小心翼翼地把水晶杯放到桌上。
tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ shuǐ jīng bēi fàng dào zhuō shàng.Anh ấy cẩn thận đặt chiếc ly thủy tinh lên bàn.
她小心翼翼地捧着心爱的礼物。
tā xiǎo xīn yì yì dì pěng zhe xīn ài de lǐ wù.Cô ấy cẩn thận nâng niu món quà yêu thích của mình.
他小心翼翼地踩着木蹬爬上阁楼。
tā xiǎo xīn yì yì dì cǎi zhe mù dēng pá shàng gé lóu.Anh ấy cẩn thận giẫm lên từng bậc gỗ leo lên gác mái.
他在窄巷里小心翼翼地掉头。
tā zài zhǎi xiàng lǐ xiǎo xīn yì yì dì diào tóu.Anh ấy cẩn thận quay đầu xe trong ngõ hẹp.