谨慎【謹慎】
[jǐn shèn] [谨 慎]
cẩn thận; thận trọng
小心慎重,避免出现差错。
他在处理这份敏感文件时非常谨慎。
tā zài chǔ lǐ zhè fèn mǐn gǎn wén jiàn shí fēi cháng jǐn shèn.Anh ấy rất thận trọng khi xử lý tài liệu nhạy cảm này.
投资机构对这个问题态度很谨慎吗?
tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定飞机在大雾中航行需要格外谨慎。
fēi jī zài dà wù zhōng háng xíng xū yào gé wài jǐn shèn.Máy bay di chuyển trong sương mù dày đặc cần hết sức cẩn trọng.
好主意,有了法律约束,大家操作时会更谨慎。
hǎo zhǔ yì, yǒu le fǎ lǜ yuē shù, dà jiā cāo zuò shí huì gèng jǐn shèn.Ý hay đấy, có ràng buộc pháp lý, mọi người khi thao tác sẽ cẩn thận hơn.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免