不慎
[bù shèn] [BẤT 慎]
bất cẩn; không chú ý
疏忽大意;不小心
他下楼梯时不慎摔倒,导致脚踝扭伤。
tā xià lóu tī shí bú shèn shuāi dǎo, dǎo zhì jiǎo huái niǔ shāng.Lúc xuống cầu thang anh ấy bất cẩn trượt ngã, dẫn đến trẹo mắt cá chân.
是啊,施工范围直接贴着几处明清遗址,稍有不慎就会造成不可逆的破坏。
shì a, shī gōng fàn wéi zhí jiē tiē zhe jǐ chù míng qīng yí zhǐ, shāo yǒu bú shèn jiù huì zào chéng bù kě nì de pò huài.Đúng vậy, phạm vi thi công nằm sát ngay vài di chỉ thời Minh - Thanh, sơ suất một chút thôi là sẽ gây ra tổn hại không thể vãn hồi.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况他不慎患上了严重的呼吸道感染。
tā bú shèn huàn shàng le yán zhòng de hū xī dào gǎn rǎn.Anh ấy không may mắc phải bệnh nhiễm trùng đường hô hấp nghiêm trọng.
他不慎划破手指,皮肉豁开一口。
tā bú shèn huà pò shǒu zhǐ, pí ròu huō kāi yì kǒu.Anh ấy bất cẩn cứa vào ngón tay, da thịt rách toạc một đường.