慎
[shèn]
cẩn thận; thận trọng
投资机构对这个问题态度很谨慎吗?
tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定他不慎患上了严重的呼吸道感染。
tā bú shèn huàn shàng le yán zhòng de hū xī dào gǎn rǎn.Anh ấy không may mắc phải bệnh nhiễm trùng đường hô hấp nghiêm trọng.
起诉确实是个办法,但我们必须慎重考虑。
qǐ sù què shí shì gè bàn fǎ, dàn wǒ men bì xū shèn zhòng kǎo lǜ.Khởi kiện đúng là một cách, nhưng chúng ta phải cân nhắc cẩn trọng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免