审慎
[shěn shèn] [审 慎]
thận trọng; cẩn thận
真的吗?连原先态度比较审慎的人也支持吗?
zhēn de ma? lián yuán xiān tài dù bǐ jiào shěn shèn de rén yě zhī chí ma?Thật sao? Ngay cả những người trước đó khá thận trọng cũng ủng hộ ư?
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不当前的国际经济局势错综复杂,企业应保持审慎。
dāng qián de guó jì jīng jì jú shì cuò zōng fù zá, qǐ yè yìng bǎo chí shěn shèn.Cục diện kinh tế quốc tế hiện nay vô cùng phức tạp, doanh nghiệp nên duy trì sự thận trọng.
所以缩表必须配合宏观审慎监管,提前开展压力测试。
suǒ yǐ suō biǎo bì xū pèi hé hóng guān shěn shèn jiān guǎn, tí qián kāi zhǎn yā lì cè shì.Cho nên thu hẹp bảng cân đối phải phối hợp giám sát thận trọng vĩ mô, tiến hành kiểm tra sức chịu đựng từ sớm.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……