审定【審定】
[shěn dìng] [审 定]
thẩm định; sàng lọc; đánh giá
审查并做出决定。
教育部门对新版教材进行了严格审定,才允许在全国学校使用。
jiào yù bù mén duì xīn bǎn jiào cái jìn xíng le yán gé shěn dìng, cái yǔn xǔ zài quán guó xué xiào shǐ yòng.Bộ giáo dục đã thẩm định nghiêm ngặt bộ giáo trình phiên bản mới trước khi cho phép sử dụng tại các trường trên toàn quốc.
好,你先组织团队绘制详细施工图纸,我们再审定。
hǎo, nǐ xiān zǔ zhī tuán duì huì zhì xiáng xì shī gōng tú zhǐ, wǒ men zài shěn dìng.Được, em tổ chức nhóm vẽ bản vẽ thi công chi tiết trước, chúng ta sẽ thẩm định lại.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性