核实【核實】
[hé shí] [核 实]
xác minh; kiểm tra
审核并查实事物的真实性。
记者前往当地核实这则新闻的真实性。
jì zhě qián wǎng dāng dì hé shí zhè zé xīn wén de zhēn shí xìng.Phóng viên đã đến địa phương để xác minh tính xác thực của tin tức này.
还要核实数据、撰写报告,再请您审核。
hái yào hé shí shù jù, zhuàn xiě bào gào, zài qǐng nín shěn hé.Còn phải xác minh số liệu, viết báo cáo, rồi nhờ thầy duyệt.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免我们不要轻信未经核实的传闻。
wǒ men bú yào qīng xìn wèi jīng hé shí de chuán wén.Chúng ta không nên nhẹ tin những tin đồn chưa được xác minh.
真的吗?那个视频反映的内容经过核实了吗?
zhēn de ma? nà ge shì pín fǎn yìng de nèi róng jīng guò hé shí le ma?Thật sao? Nội dung phản ánh trong video đó đã qua xác minh chưa?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…