把关【把關】
[bǎ guān] [把 关]
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
守住关口;比喻按标准严格检查。
王老师对教学质量严格把关,确保每个学员都能掌握核心考点。
wáng lǎo shī duì jiào xué zhì liàng yán gé bǎ guān, què bǎo měi gè xué yuán dōu néng zhǎng wò hé xīn kǎo diǎn.Thầy Vương kiểm soát chặt chẽ chất lượng giảng dạy, đảm bảo mỗi học viên đều nắm vững kiến thức trọng tâm.
行,写完发我邮箱,我帮你把把关。
xíng, xiě wán fā wǒ yóu xiāng, wǒ bāng nǐ bǎ bǎ guān.Được, viết xong gửi hòm thư cho tôi, tôi giúp em thẩm định.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một有,我特意留了时间,把关键数据核对了一遍。
yǒu, wǒ tè yì liú le shí jiān, bǎ guān jiàn shù jù hé duì le yí biàn.Có ạ, em đã cố ý dành thời gian, đối chiếu lại các số liệu quan trọng một lượt.
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…行,严谨是学术研究之本,改完后再发我把关。
xíng, yán jǐn shì xué shù yán jiū zhī běn, gǎi wán hòu zài fā wǒ bǎ guān.Được, chặt chẽ là cái gốc của nghiên cứu học thuật, sửa xong lại gửi tôi duyệt.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其