XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

把握

[bǎ wò] [把 握]

nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm

握紧并掌控机会或局面

你要把握这个机会。

nǐ yào bǎ wò zhè ge jī huì.

Bạn phải nắm bắt cơ hội này.

sự chắc chắn, tự tin

表示有把握或确信

做这件事,我一点把握都没有。

zuò zhè jiàn shì, wǒ yì diǎn bǎ wò dōu méi yǒu.

Làm việc này, tôi không chút tự tin nào.

赞助商那边你有把握争取到专项支持吗?

zàn zhù shāng nà biān nǐ yǒu bǎ wò zhēng qǔ dào zhuān xiàng zhī chí ma?

Phía nhà tài trợ em có nắm chắc tranh thủ được hỗ trợ chuyên biệt không?

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

嗯,这个想法很好。你对自己的研究很有把握啊。

èn, zhè ge xiǎng fǎ hěn hǎo. nǐ duì zì jǐ de yán jiū hěn yǒu bǎ wò a.

Ừ, ý tưởng hay đấy. Em rất tự tin vào nghiên cứu của mình nhỉ.

Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…

我们要时刻把握时代发展的脉搏。

wǒ men yào shí kè bǎ wò shí dài fā zhǎn de mài bó.

Chúng ta phải luôn nắm bắt nhịp đập phát triển của thời đại.