XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

把手

[bǎ shou] [把 手]

tay cầm; chỗ nắm; núm vặn

器物上供手执握的部分

开门时请握紧门把手,避免发出过大的声响。

kāi mén shí qǐng wò jǐn mén bǎ shǒu, bì miǎn fā chū guò dà de shēng xiǎng.

Khi mở cửa xin hãy nắm chặt tay nắm cửa để tránh phát ra tiếng động quá lớn.

nắm tay; bắt tay

握手;携手

两位老朋友把手言欢,聊得十分投机。

liǎng wèi lǎo péng yǒu bǎ shǒu yán huān, liáo de shí fēn tóu jī.

Hai người bạn già nắm tay trò chuyện vui vẻ, nói chuyện vô cùng hợp ý.

没问题,我已经把手机放进包里了。

méi wèn tí, wǒ yǐ jīng bǎ shǒu jī fàng jìn bāo lǐ le.

Không vấn đề, mình đã cất điện thoại vào túi rồi.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

他拿水把手上的泥沙冲干净了。

tā ná shuǐ bǎ shǒu shàng de ní shā chōng gān jìng le.

Anh ấy dùng nước rửa sạch bùn cát trên tay.

那怎么把手机里的照片自动同步过去?

nà zěn me bǎ shǒu jī lǐ de zhào piàn zì dòng tóng bù guò qù?

Vậy làm sao để tự động đồng bộ ảnh trong điện thoại sang đó?

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光