一把手
[yī bǎ shǒu] [一 把 手]
người đứng đầu; lãnh đạo cao nhất; sếp
指最高负责人,或指某项工作的行家里手。
作为单位的一把手,他肩负着带领团队开拓创新的重任。
zuò wéi dān wèi de yì bǎ shǒu, tā jiān fù zhe dài lǐng tuán duì kāi tuò chuàng xīn de zhòng rèn.Với tư cách là người đứng đầu đơn vị, ông ấy gánh vác trọng trách dẫn dắt đội ngũ đổi mới sáng tạo.
老师建议初学者先选一把手感好的木吉他。
lǎo shī jiàn yì chū xué zhě xiān xuǎn yì bǎ shǒu gǎn hǎo de mù jí tā.Thầy giáo khuyên người mới bắt đầu nên chọn một cây guitar mộc dễ bấm.