王牌
[wáng pái] [王 牌]
quân át chủ bài
比喻最有力的人物、手段或制胜法宝。
这位经验丰富的高级工程师是我们研发团队的核心王牌。
zhè wèi jīng yàn fēng fù de gāo jí gōng chéng shī shì wǒ men yán fā tuán duì de hé xīn wáng pái.Vị kỹ sư cao cấp dày dặn kinh nghiệm này chính là quân át chủ bài nòng cốt của đội ngũ nghiên cứu và phát triển chúng tôi.
tinh nhuệ; hàng đầu; chủ lực
最精锐的;最有实力的
他曾是一名优秀的王牌飞行员。
tā céng shì yì míng yōu xiù de wáng pái fēi xíng yuán.Anh ấy từng là một phi công át chủ bài xuất sắc.
该卫视的王牌综艺节目收视率一直很高。
gāi wèi shì de wáng pái zōng yì jié mù shōu shì lǜ yì zhí hěn gāo.Chương trình tạp kỹ át chủ bài của đài vệ tinh này luôn có tỷ suất người xem rất cao.