王后
[wáng hòu] [王 后]
hoàng hậu; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
国王的正妻。
故事里的王后心地善良,深受百姓爱戴。
gù shì lǐ de wáng hòu xīn dì shàn liáng, shēn shòu bǎi xìng ài dài.Hoàng hậu trong câu chuyện có tấm lòng nhân hậu, được người dân yêu mến.
个、位
国王和王后正在说话。
guó wáng hé wáng hòu zhèng zài shuō huà.Nhà vua và hoàng hậu đang nói chuyện.
王后住在宫里。
wáng hòu zhù zài gōng lǐ.Hoàng hậu sống trong cung.