王
[wáng]
vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó; vĩ đại
君主,或同类中能力最强者。
狮子被称为森林里的百兽之王。
shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得