王国【王國】
[wáng guó] [王 国]
vương quốc; vùng lãnh thổ
以国王为国家元首的国家。
经过多年努力,这家跨国科技公司建立起了属于自己的商业王国。
jīng guò duō nián nǔ lì, zhè jiā kuà guó kē jì gōng sī jiàn lì qǐ le shǔ yú zì jǐ de shāng yè wáng guó.Sau nhiều năm nỗ lực, công ty công nghệ đa quốc gia này đã xây dựng nên một đế chế thương mại của riêng mình.
这个王国废除了世袭制度,改由选举产生国家领导人。
zhè ge wáng guó fèi chú le shì xí zhì dù, gǎi yóu xuǎn jǔ chǎn shēng guó jiā lǐng dǎo rén.Vương quốc này đã bãi bỏ chế độ thế tập, chuyển sang bầu cử để chọn ra người lãnh đạo đất nước.