帝国【帝國】
[dì guó] [帝 国]
đế quốc
由君主统治的国家或庞大垄断集团
历史上许多庞大的帝国最终都走向了衰落。
lì shǐ shàng xǔ duō páng dà de dì guó zuì zhōng dōu zǒu xiàng le shuāi luò.Trong lịch sử, nhiều đế quốc khổng lồ cuối cùng đều đi đến suy tàn.
帝国主义给许多国家带来了灾难。
dì guó zhǔ yì gěi xǔ duō guó jiā dài lái le zāi nàn.Chủ nghĩa đế quốc đã mang lại tai họa cho nhiều quốc gia.
那个古老帝国的没落引发了动荡。
nà ge gǔ lǎo dì guó de mò luò yǐn fā le dòng dàng.Sự suy tàn của đế quốc cổ xưa đó đã dẫn đến bất ổn.
这个古老的帝国最终走向了解体。
zhè ge gǔ lǎo de dì guó zuì zhōng zǒu xiàng le jiě tǐ.Đế quốc cổ đại này cuối cùng đã đi đến chỗ sụp đổ.