帝
[dì]
hoàng đế
是的,汉代以后历代帝王治国理政,本质上都是外儒内法、儒法并用。
shì de, hàn dài yǐ hòu lì dài dì wáng zhì guó lǐ zhèng, běn zhì shàng dōu shì wài rú nèi fǎ, rú fǎ bìng yòng.Đúng vậy, các đời đế vương sau thời Hán khi trị quốc trị lý chính sự, về bản chất đều là ngoài Nho trong Pháp, dùng song song Nho và Pháp.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于他相信这一切都是上帝的安排。
tā xiāng xìn zhè yí qiè dōu shì shàng dì de ān pái.Anh ấy tin rằng tất cả những điều này đều là sự an bài của Thượng Đế.
乐工们每日都要入宫供奉皇帝。
yuè gōng men měi rì dōu yào rù gōng gòng fèng huáng dì.Các nhạc công mỗi ngày đều phải vào cung hầu hạ hoàng đế.