大帝
[dà dì] [ĐẠI 帝]
thiên đế; "Đại đế" (danh hiệu)
三官大帝sān guān dà dìtam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)查理大帝chá lǐ dà dìCharlemagne (khoảng 747-khoảng 814), Vua của người Frank, Hoàng đế L…玉皇大帝yù huáng dà dìNgọc Hoàng居鲁士大帝jū lǔ shì dà dìCyrus Đại đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế chế Ba Tư và kẻ…亚历山大大帝yà lì shān dà dà dìAlexander Đại đế (356-323 TCN)