XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皇

[huáng]

hoàng đế; biến thể cũ của 惶 (huáng)

乐工们每日都要入宫供奉皇帝。

yuè gōng men měi rì dōu yào rù gōng gòng fèng huáng dì.

Các nhạc công mỗi ngày đều phải vào cung hầu hạ hoàng đế.

皇宫门前站着两排威严的守卫。

huáng gōng mén qián zhàn zhe liǎng pái wēi yán de shǒu wèi.

Trước cửa hoàng cung có hai hàng vệ sĩ uy nghiêm đang đứng.

天使奉皇帝之命前来宣读圣旨。

tiān shǐ fèng huáng dì zhī mìng qián lái xuān dú shèng zhǐ.

Sứ giả của vua phụng mệnh hoàng đế đến tuyên đọc thánh chỉ.