天王
[tiān wáng] [天 王]
hoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn
对,那道题今天王老师讲的我没听懂。
duì, nà dào tí jīn tiān wáng lǎo shī jiǎng de wǒ méi tīng dǒng.Đúng vậy, câu đó hôm nay thầy Vương giảng mình nghe không hiểu.
Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到今天王老师办公益讲座,许多老学员专程赶来捧场。
jīn tiān wáng lǎo shī bàn gōng yì jiǎng zuò, xǔ duō lǎo xué yuán zhuān chéng gǎn lái pěng chǎng.Hôm nay thầy Vương tổ chức toạ đàm cộng đồng, nhiều học viên cũ lặn lội đến ủng hộ.