托塔天王[tuō tǎ tiān wáng] [托 塔 天 王]Lưu từKhácvị thần cầm thápChữ trong từ托tuōnâng塔tǎchùa tháp天tiānngày王wángvua hoặc quốc vươngTừ cùng chữ:国王guó wángHSK 6vua托运tuō yùnHSK 6gửi hàng hoá托付tuō fùHSK 9ủy thác阎王yán wángHSK 9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục