XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

天才

[tiān cái] [天 才]

thiên tài; tài năng thiên bẩm

极高的聪明才智,或指具有高超天赋的人。

大家都认为他是一个数学天才。

dà jiā dōu rèn wéi tā shì yí gè shù xué tiān cái.

Mọi người đều cho rằng cậu ấy là một thiên tài toán học.

嗯,后来去医院打针,今天才好一些。

èn, hòu lái qù yī yuàn dǎ zhēn, jīn tiān cái hǎo yì xiē.

Ừ, sau đó mình đi viện tiêm, hôm nay mới đỡ hơn một chút.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

对,我花了两天才做完,你觉得怎么样?

duì, wǒ huā le liǎng tiān cái zuò wán, nǐ jué de zěn me yàng?

Đúng rồi, mình tốn hai ngày mới làm xong, cậu thấy thế nào?

Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…

他憋了半天才说出心里的想法。

tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.

Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.