精英
[jīng yīng] [精 英]
tinh hoa; ưu tú; tinh túy
最优秀的人才或事物。
公司每年都会选拔一批业务精英前往总部参加高级管理培训。
gōng sī měi nián dōu huì xuǎn bá yì pī yè wù jīng yīng qián wǎng zǒng bù cān jiā gāo jí guǎn lǐ péi xùn.Hằng năm công ty đều tuyển chọn một nhóm nhân tài xuất sắc đến trụ sở chính tham gia đào tạo quản lý cấp cao.
tinh anh; ưu tú
优秀的;精干的
学校推出了精英培养计划。
xué xiào tuī chū le jīng yīng péi yǎng jì huà.Nhà trường đã ra mắt kế hoạch đào tạo tinh anh.
确实如此,俚语与市井修辞恰好打破了精英知识分子居高临下的审视视角。
què shí rú cǐ, lǐ yǔ yǔ shì jǐng xiū cí qià hǎo dǎ pò le jīng yīng zhī shi fēn zǐ jū gāo lín xià de shěn shì shì jiǎo.Đúng là như vậy, tiếng lóng và tu từ đời thường vừa hay phá bỏ góc nhìn phán xét kẻ trên nhìn xuống của tầng lớp trí thức tinh hoa.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại哎,大卫,你不觉得如今的精英选拔制度,正让人不知不觉跌入优绩主义的道德陷阱吗?
āi, dà wèi, nǐ bù jué de rú jīn de jīng yīng xuǎn bá zhì dù, zhèng ràng rén bù zhī bù jué diē rù yōu jì zhǔ yì de dào dé xiàn jǐng ma?Này Đại Vệ, bạn không thấy chế độ tuyển chọn tinh hoa ngày nay đang vô hình trung khiến người ta rơi vào bẫy đạo đức của chủ nghĩa công trạng sao?
Trong bài: Phê phán chủ nghĩa công trạng trong giáo dục tinh hoa