HSK 9天分[tiān fèn] [天 分]Lưu từDanh từnăng khiếu; tài năng天资;天生的才能他在音乐方面很有天分,从小就会弹钢琴。tā zài yīn yuè fāng miàn hěn yǒu tiān fèn, cóng xiǎo jiù huì tán gāng qín.Anh ấy rất có năng khiếu về âm nhạc, từ nhỏ đã biết đánh đàn piano.Xem thêm (2)Chữ trong từ天tiānngày分fēnphútTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết十分shí fēnHSK 2rất天上tiān shàngHSK 2trên trời部分bù fenHSK 2phần一部分yī bù fenHSK 2phần大部分dà bù fenHSK 2phần lớn天空tiān kōngHSK 3bầu trời得分dé fēnHSK 3ghi điểm充分chōng fènHSK 4đầy đủXem thêm (3)Từ cận nghĩa:天才tiān cáiHSK 5thiên tài天赋tiān fùHSK 9tài năng