天下
[tiān xià] [天 下]
1.vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc
指全国或全世界。
天下的父母都希望自己的孩子能健康成长。
tiān xià de fù mǔ dōu xī wàng zì jǐ de hái zi néng jiàn kāng chéng zhǎng.Mọi cha mẹ trên đời đều mong con cái mình có thể lớn lên khỏe mạnh.
2.giang sơn, chính quyền thống trị
指政权或统治地位。
历代英雄都渴望打下属于自己的天下。
lì dài yīng xióng dōu kě wàng dǎ xià shǔ yú zì jǐ de tiān xià.Các anh hùng thời xưa đều khát khao giành lấy giang sơn của riêng mình.
真的吗?明天下午会不会下雨?
zhēn de ma? míng tiān xià wǔ huì bu huì xià yǔ?Thật sao? Chiều mai liệu có mưa không?
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能要是明天下雨,我们就不去了。
yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.
好的,今天下午三点一起去吧。
hǎo de, jīn tiān xià wǔ sān diǎn yì qǐ qù ba.Được, 3 giờ chiều nay cùng nhau đi nhé.
Trong bài: Rủ nhau chuẩn bị tiệc sinh nhật lớp · 一起