海内外【海內外】
[hǎi nèi wài] [海 内 外]
trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
国内和国外。
这项活动吸引了海内外众多学者的积极参与。
zhè xiàng huó dòng xī yǐn le hǎi nèi wài zhòng duō xué zhě de jī jí cān yù.Hoạt động này đã thu hút sự tham gia tích cực của đông đảo học giả trong và ngoài nước.
当然,这不仅能拉动本地消费,还能吸引海内外高科技人才。
dāng rán, zhè bù jǐn néng lā dòng běn dì xiāo fèi, hái néng xī yǐn hǎi nèi wài gāo kē jì rén cái.Tất nhiên, việc này không chỉ kích cầu tiêu dùng địa phương mà còn thu hút nhân tài công nghệ cao trong và ngoài nước.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số企业大力延揽海内外优秀科研人才。
qǐ yè dà lì yán lǎn hǎi nèi wài yōu xiù kē yán rén cái.Doanh nghiệp tích cực chiêu mộ các nhân tài nghiên cứu khoa học xuất sắc trong và ngoài nước.
这座古镇的名气吸引了无数海内外游客。
zhè zuò gǔ zhèn de míng qì xī yǐn le wú shù hǎi nèi wài yóu kè.Tên tuổi của thị trấn cổ này đã thu hút vô số du khách trong và ngoài nước.