全世界
[quán shì jiè] [全 世 界]
toàn thế giới; toàn bộ thế giới
地球上的所有国家和地区
全世界有很多人在学习中文。
quán shì jiè yǒu hěn duō rén zài xué xí zhōng wén.Trên toàn thế giới có rất nhiều người đang học tiếng Trung.
全世界的穆斯林都会庆祝开斋节。
quán shì jiè de mù sī lín dōu huì qìng zhù kāi zhāi jié.Các tín đồ Hồi giáo trên khắp thế giới đều đón mừng lễ Eid al-Fitr.
这项科研成果影响了全国乃至全世界。
zhè xiàng kē yán chéng guǒ yǐng xiǎng le quán guó nǎi zhì quán shì jiè.Thành quả nghiên cứu này đã gây ảnh hưởng đến cả nước, thậm chí là toàn thế giới.