与全世界为敌[yǔ quán shì jiè wéi dí] [与 全 世 界 为 敌]Lưu từKhác(thành ngữ) đối đầu với cả thế giớiChữ trong từ与yǔvà全quántất cả世shìcuộc đời界jièranh giới为wéilàm (với tư cách)敌dí(dạng kết hợp) kẻ thùTừ cùng chữ:与其yǔ qíHSK 9thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yǔqí) + {động từ 1} + 不如[bù…与否yǔ fǒuHSK 9liệu có hay không (ở cuối một câu)无敌wú díHSK 9vô địch与众不同yǔ zhòng bù tóngHSK 9nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)与日俱增yǔ rì jù zēngHSK 9tăng đều đặn与时俱进yǔ shí jù jìnHSK 9theo kịp sự phát triển hiện đại与此同时yǔ cǐ tóng shíHSK 9đồng thời