XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

与时俱进【與時俱進】

[yǔ shí jù jìn] [与 时 俱 进]

theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ

观念或事物随着时代发展而不断进步

现代企业必须与时俱进,才能在激烈的竞争中立足。

xiàn dài qǐ yè bì xū yǔ shí jù jìn, cái néng zài jī liè de jìng zhēng zhōng lì zú.

Doanh nghiệp hiện đại phải tiến cùng thời đại thì mới có thể đứng vững trong sự cạnh tranh khốc liệt.

我觉得传统艺术的传承不能故步自封,必须与时俱进。

wǒ jué de chuán tǒng yì shù de chuán chéng bù néng gù bù zì fēng, bì xū yǔ shí jù jìn.

Em nghĩ việc kế thừa nghệ thuật truyền thống không thể dậm chân tại chỗ, bắt buộc phải tiến cùng thời đại.

Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống

是啊,所以司法解释也要与时俱进,明确算法操纵和数据封锁的具体认定标准才行。

shì a, suǒ yǐ sī fǎ jiě shì yě yào yǔ shí jù jìn, míng què suàn fǎ cāo zòng hé shù jù fēng suǒ de jù tǐ rèn dìng biāo zhǔn cái xíng.

Đúng vậy, cho nên giải thích tư pháp cũng phải tiến bộ theo thời đại, làm rõ tiêu chuẩn nhận định cụ thể về thao túng thuật toán và phong tỏa dữ liệu mới được.

Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số