俱
[jù]
(văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ; (văn học) cùng nhau; (văn học) giống nhau
吉他俱乐部周末有免费的课吗?
jí tā jù lè bù zhōu mò yǒu miǎn fèi de kè ma?Câu lạc bộ ghi-ta cuối tuần có lớp học miễn phí không?
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta那位球员已经和俱乐部签约了。
nà wèi qiú yuán yǐ jīng hé jù lè bù qiān yuē le.Cầu thủ đó đã ký hợp đồng với câu lạc bộ rồi.
好啊,明天上午我们在俱乐部碰头修改。
hǎo a, míng tiān shàng wǔ wǒ men zài jù lè bù pèng tóu xiū gǎi.Được thôi, sáng mai chúng mình gặp nhau ở câu lạc bộ để chỉnh sửa.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi